PLO1
|
|
Có kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, chính trị và pháp luật để vận dụng vào những vấn đề cuộc sống và trong các hoạt động nghề nghiệp.
|
3
|
|
PI 1.1
|
Vận dụng phù hợp kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật phù hợp với bối cảnh xã hội và nghề nghiệp.
|
3
|
|
PI 1.2
|
Có khả năng áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên vào tính toán, thiết kế, phân tích, lập luận và giải thích các vấn đề trong lĩnh vực nghề nghiệp.
|
3
|
PLO2
|
|
Có khả năng vận dụng tư duy phản biện trong giải quyết các vấn đề nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 2.1
|
Khả năng phân tích thông tin, đánh giá các lựa chọn và đưa ra quyết định thông qua quá trình suy luận và phản biện.
|
4
|
|
PI 2.2
|
Khả năng xác định các vấn đề trong tình huống nghề nghiệp để giải quyết các vấn đề.
|
4
|
PLO3
|
|
Có năng lực làm việc theo nhóm, truyền đạt hiệu quả trong điều kiện làm việc thay đổi và môi trường hội nhập quốc tế.
|
4
|
|
PI 3.1
|
Hình thành, triển khai hoàn thành công việc trong nhóm, ứng xử phù hợp và phát triển tinh thần trách nhiệm trong nhóm.
|
4
|
|
PI 3.2
|
Thực hiện các hoạt động truyền đạt hiệu quả trong môi trường công việc và môi trường hội nhập quốc tế.
|
4
|
PLO4
|
|
Thể hiện tính chủ động, tích cực trong học tập nghiên cứu và quản lý các nguồn lực cá nhân, đáp ứng yêu cầu học tập suốt đời.
|
4
|
|
PI 4.1
|
Có khả năng tổ chức và quản lý các nguồn lực cá nhân để hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
|
4
|
|
PI 4.2
|
Tham gia, thể hiện tinh thần học tập, nghiên cứu và thích ứng của cá nhân đáp ứng yêu cầu học tập suốt đời.
|
4
|
PLO5
|
|
Thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp, có thái độ hành xử chuyên nghiệp và trách nhiệm xã hội, cộng đồng.
|
4
|
|
PI 5.1
|
Tuân thủ các quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức trong lĩnh vực nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 5.2
|
Thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao tiếp, ứng xử, và quản lý tình huống trong môi trường nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 5.3
|
Đóng góp và thể hiện trách nhiệm xã hội, cộng đồng và có tinh thần khởi nghiệp.
|
4
|
PLO6
|
|
Có khả năng vận dụng thành thạo kiến thức nền tảng và chuyên sâu để giải quyết các vấn đề chuyên môn
|
4
|
|
PI 6.1
|
Có khả năng vận dụng thành thạo kiến thức nền tảng để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
|
4
|
|
PI 6.2
|
Có khả năng vận dụng thành thạo kiến thức chuyên sâu để giải quyết các vấn đề chuyên môn.
|
4
|
PLO7
|
|
Xác định các giải pháp ứng dụng trong lĩnh vực chuyên ngành và liên ngành.
|
4
|
|
PI 7.1
|
Xác định các giải pháp ứng dụng trong lĩnh vực chuyên ngành.
|
4
|
|
PI 7.2
|
Xác định các giải pháp ứng dụng trong lĩnh vực liên ngành.
|
4
|
PLO8
|
|
Có khả năng thích ứng với các xu hướng thay đổi trong lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 08.1
|
Xác định các xu hướng hiện tại và mới nổi trong lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 08.2
|
Phân tích rủi ro, cơ hội liên quan đến việc thay đổi xu hướng trong lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp.
|
4
|
PLO9
|
|
Khả năng sử dụng Tiếng Anh tối thiểu tương đương chuẩn trình độ trung cấp bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (theo thông tư Số: 01/2014/TT-BGDT).
|
4
|
PL10
|
|
Có kiến thức công nghệ thông tin nâng cao để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp.
|
4
|
|
PI 10.1
|
Biết sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực nghề nghiệp.
|
3
|
|
PI 10.2
|
Ứng dụng công nghệ thông tin nâng cao để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp.
|
4
|
PLO11
|
|
Có khả năng đề ra giải pháp hoặc cách thức giải quyết các vấn đề, tình huống, đưa ra đánh giá chuyên môn, bảo vệ luận điểm trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
|
4
|
|
PI 11.1
|
Xác định và đề ra giải pháp giải quyết các vấn đề, tình huống trong thực tiễn thuộc lĩnh vực kế toán kiểm toán.
|
4
|
|
PI 11.2
|
Đánh giá chuyên môn trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
|
4
|
|
PI 11.3
|
Bảo vệ luận điểm giải quyết các vấn đề, tình huống trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
|
4
|